tâm não

Học thuật
Thân thiện
tâm não

Khắc sâu vào tâm não của tôi là hình ảnh người thầy đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tâm trí, tinh thần: Chỉ phần tinh thần, ý thức, suy nghĩ cảm xúc bên trong của con người, được coi trung tâm của nhận thức tình cảm.
    • Tâm hồn trí óc: Kết hợp giữa cảm xúc, tình cảm (tâm) khả năng tư duy, lý trí (não).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu đã in sâu vào tâm não tôi. (Những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu đã khắc sâu vào tâm trí tôi.)
    • Sự kiện đau buồn đó ảnh hưởng nặng nề đến tâm não của người chứng kiến. (Sự kiện đau buồn đó ảnh hưởng nặng nề đến tinh thần của người chứng kiến.)
    • Anh ấy cần nghỉ ngơi để phục hồi tâm não sau một thời gian làm việc căng thẳng. (Anh ấy cần nghỉ ngơi để phục hồi tinh thần trí óc sau một thời gian làm việc căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khắc sâu vào tâm não": Ghi nhớ rất kỹ, không thể quên được, thường dùng cho những ấn tượng hoặc bài học sâu sắc.

    • Lời dạy của thầy giáo đã khắc sâu vào tâm não tôi. (Lời dạy của thầy giáo đã ghi nhớ rất kỹ trong tâm trí tôi.)
  • "Làm rối loạn tâm não": Khiến cho tinh thần suy nghĩ trở nên hỗn loạn, không ổn định.

    • Tin dữ bất ngờ ấy làm rối loạn tâm não của cả gia đình. (Tin dữ bất ngờ ấy khiến tinh thần của cả gia đình trở nên hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tâm trí (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "tâm não", chỉ ý thức, suy nghĩ tình cảm.
  • Tinh thần (danh từ): Trạng thái tâm lý, ý chí, nghị lực của con người.
  • Đầu óc (danh từ): Thường nhấn mạnh khả năng tư duy, suy nghĩ hơn mặt tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Tâm thức: Ý thức, sự nhận thức bên trong.
  • Tâm hồn: Phần tình cảm, cảm xúc sâu kín bên trong.
  • Trí óc: Khả năng tư duy, suy nghĩ, lý trí.
Thành ngữ liên quan
  • "Tâm não bất an": Trạng thái tinh thần lo lắng, bồn chồn, không yên ổn.

    • Chờ đợi kết quả khiến ấy tâm não bất an cả ngày. (Chờ đợi kết quả khiến ấy tinh thần lo lắng, bất an cả ngày.)
  • "An định tâm não": Làm cho tinh thần trở nên yên ổn, thanh thản.

    • Thiền định một phương pháp giúp an định tâm não. (Thiền định một phương pháp giúp làm cho tinh thần trở nên yên ổn.)
tâm não

Khắc sâu vào tâm não của tôi là hình ảnh người thầy đầu tiên.

  1. d. Như tâm trí. Khắc sâu vào tâm não.